🛢️ Hàng hoá🟡 Trung lập
Giá vàng 9999 PNJ hôm nay 25/9/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Vàng 9999 là loại vàng chứa hàm lượng vàng nguyên chất cao đạt tới 99,99%, chỉ khoảng 0,01% tạp chất [kim loại](https://cafef.vn/du-lieu/hang-hoa/kim- loai.chn) khác. Nhờ độ tinh khiết cao, vàng 9999 nổi bật với màu vàng đậm đặc trưng, tính chất mềm, dễ biến dạng khi tác động lực và hầu như không bị oxy hóa hay gỉ sét theo thời gian. Thông thường, vàng 9999 thường được chế tác dưới dạng vàng miếng, vàng nhẫn tròn trơn hoặc trang sức đơn giản. 
Vàng 9999 là loại vàng chứa hàm lượng vàng nguyên chất cao đạt tới 99,99%, chỉ
khoảng 0,01% tạp chất [kim loại](https://cafef.vn/du-lieu/hang-hoa/kim-
loai.chn) khác. Nhờ độ tinh khiết cao, vàng 9999 nổi bật với màu vàng đậm đặc
trưng, tính chất mềm, dễ biến dạng khi tác động lực và hầu như không bị oxy
hóa hay gỉ sét theo thời gian.
Thông thường, vàng 9999 thường được chế tác dưới dạng vàng miếng, vàng nhẫn
tròn trơn hoặc trang sức đơn giản.

Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
**Giá vàng 9999 PNJ hôm nay 25/9/2026 bao nhiêu 1 chỉ?**
Cập nhật lúc 7h15 sáng nay (25/9), giá vàng miếng SJC 999.9 tại PNJ niêm yết ở
mức 14,14 - 14,44 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 110.000 đồng/chỉ ở
cả hai chiều so với cùng thời điểm sáng qua.
Giá vàng nhẫn trơn PNJ 999.9 cũng giao dịch tại mức 14,14 - 14,44 triệu
đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 110.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với cùng
thời điểm sáng qua.
**Bảng giá vàng tại PNJ, cập nhật lúc 7h15 ngày 25/9/2026**
**Sản phẩm** | **Giá mua vào** | **Giá bán ra** | **Đơn vị**
---|---|---|---
Vàng miếng SJC 999.9 | 14.140.000 | 14.440.000 | đồng/chỉ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.140.000 | 14.440.000 | đồng/chỉ
Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.140.000 | 14.440.000 | đồng/chỉ
Vàng nữ trang 999.9 | 13.840.000 | 14.340.000 | đồng/chỉ
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 14.140.000 | 14.440.000 | đồng/chỉ
Vàng PNJ - Phượng Hoàng | 14.140.000 | 14.440.000 | đồng/chỉ
Vàng nữ trang 999 | 13.826.000 | 14.326.000 | đồng/chỉ
Vàng nữ trang 9920 | 13.605.000 | 14.225.000 | đồng/chỉ
Vàng nữ trang 99 | 13.577.000 | 14.197.000 | đồng/chỉ
Vàng 916 (22K) | 12.515.000 | 13.135.000 | đồng/chỉ
Vàng 750 (18K) | 9.765.000 | 10.755.000 | đồng/chỉ
Vàng 680 (16.3K) | 8.761.000 | 9.751.000 | đồng/chỉ
Vàng 650 (15.6K) | 8.331.000 | 9.321.000 | đồng/chỉ
Vàng 610 (14.6K) | 7.757.000 | 8.747.000 | đồng/chỉ
Vàng 585 (14K) | 7.399.000 | 8.389.000 | đồng/chỉ
Vàng 416 (10K) | 4.975.000 | 5.965.000 | đồng/chỉ
Vàng 375 (9K) | 4.388.000 | 5.378.000 | đồng/chỉ
Vàng 333 (8K) | 3.785.000 | 4.775.000 | đồng/chỉ
**So sánh giá vàng PNJ với các thương hiệu lớn**
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu hàng đầu thị
trường Việt Nam, tính đến 7h15 ngày 25/9/2026:
**Thương hiệu** | **Sản phẩm** | **Giá mua vào** | **Giá bán ra** | **Đơn vị**
---|---|---|---|---
PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 14.140.000 | 14.440.000 | đồng/chỉ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.140.000 | 14.440.000 | đồng/chỉ
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.140.000 | 14.440.000 | đồng/chỉ
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.090.000 | 14.390.000 | đồng/chỉ
Doji | Vàng miếng SJC | 14.140.000 | 14.440.000 | đồng/chỉ
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.120.000 | 14.520.000 | đồng/chỉ
Bảo Tín Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.160.000 | 14.560.000 | đồng/chỉ
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.160.000 | 14.560.000 | đồng/chỉ
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 | 13.960.000 | 14.460.000 | đồng/chỉ
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.140.000 | 14.440.000 | đồng/chỉ
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.140.000 | 14.440.000 | đồng/chỉ
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.140.000 | 14.440.000 | đồng/chỉ
_ Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại PNJ và nhiều thương hiệu
khác trên thị trường có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị
trường. _